PHÒNG KHÁM NHI KHOA & DINH DƯỠNG
HỆ THỐNG TƯ VẤN DINH DƯỠNG NHI KHOA & TIỀM NĂNG TĂNG TRƯỞNG
123 Đường Y Học, TP.HCM | 0900.000.000 | 8h00 – 20h30 / T2-CN
Thông Tin Bệnh Nhi & Thăm Khám Nhân Trắc
1. NỘI TIẾT, TUYẾN YÊN, TUYẾN GIÁP & DẬY THÌ
2. BIẾN THỂ SINH LÝ PHÁT TRIỂN & THỂ TẠNG LÀNH TÍNH
3. DI TRUYỀN, NHIỄM SẮC THỂ & LOẠN SẢN SỤN XƯƠNG
4. BỆNH LÝ MẠN TÍNH, CHUYỂN HÓA & THỂ LÙN KHÁC
5. THUỐC & PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐANG SỬ DỤNG
Đánh Giá Nhân Trắc Học Tức Thì (Đồng Bộ WHO LMS) WHO 2006/2007 Reference
Chiều cao SDS (WHO)
-1.23 SD
Bình thường
BMI & Z-Score
-0.30 SD
Bình thường (16.2)
Chiều cao MT (MPH)
155.5 cm
150.5 - 160.5 cm (±5cm)
SDS Hiệu Chỉnh MPH
0.08 SD
Tương thích tiềm năng di truyền
HtSDS theo Tuổi Xương
-1.82 SD
Chênh lệch BA - CA: +0.8 năm
WtSDS (WHO LMS)
-0.62 SD
Bách phân vị: 27th
Cân nặng lý tưởng (IBW): 27.6 kg (Đạt chuẩn)
Thể trạng: Bình thường
Bảng Mục Tiêu Dinh Dưỡng, Giấc Ngủ & Vận Động CHUẨN THEO LỨA TUỔI
Quy Tắc Ưu Tiên: Khuyến nghị chuẩn theo nhóm tuổi nhân trắc học Nhóm Tuổi Phát Triển
1800 - 2000
NĂNG LƯỢNG (KCAL/NGÀY)
Chuẩn thích ứng theo thể bệnh
34 - 42 g/ngày
CHẤT ĐẠM (PROTEIN)
1.4 - 1.6 g/kg/ngày
1200 mg
CANXI NGUYÊN TỐ (MG/NGÀY)
Tối ưu tạo cốt & khoáng xương
D3 800 - 1000 IU
VITAMIN D3 & VI CHẤT
IU/ngày + mg Kẽm/ngày
8.5 - 9.5 giờ/ngày
THỜI LƯỢNG NGỦ (GIỜ/NGÀY)
Giấc ngủ sâu phục hồi
Ngủ trước 21h30 - 22h00
GIỜ NGỦ TỐI ƯU ĐÓN ĐỈNH GH
Đỉnh tiết GH: 22h00 - 02h00
Cơ cấu Đa Lượng (P : L : G): Protein 15% — Lipid 25% — Glucid 60%
Nước: 1350 ml/ngày
Nhật Ký Khẩu Phần Ăn 24H (Cơ Sở Dữ Liệu 526 Thực Phẩm Viện Dinh Dưỡng & Món Ăn 3 Miền) 526 Thực Phẩm + 60+ Món Ăn 3 Miền
Danh Sách Món Ăn Trong Khẩu Phần 24 Giờ (Đầy Đủ 12 Chỉ Tiêu Dinh Dưỡng):
STT Bữa ăn Tên món ăn / Thực phẩm Khối lượng N.Lượng
kcal
Đạm
g
Béo
g
Đường
g
Canxi
mg
Sắt
mg
Kẽm
mg
Vit D3
IU
Vit C
mg
Vit A
mcg

g
Nước
ml
Xóa
TỔNG KHẨU PHẦN 24H: 0 món 0g 0 kcal 0 g 0 g 0 g 0 mg 0 mg 0 mg 0 IU 0 mg 0 mcg 0 g 0 ml
Đối Soát GAP Analysis: Khẩu Phần Thực Tế 24H ↔ Nhu Cầu Chuẩn Khuyến Nghị (RDA/RNI)
Chỉ Tiêu Dinh Dưỡng Nhu Cầu Chuẩn (RDA/Mục Tiêu) Khẩu Phần Thực Tế (24H) Chênh Lệch GAP % Đạt Chuẩn Đánh Giá Lâm Sàng
Ghi Chú Chẩn Đoán Dinh Dưỡng & Đánh Giá Thiếu Hụt GAP Tự động phân tích
Thiết Kế Thực Đơn 5 Bữa Cá Thể Hóa (Đồng Bộ Mục Tiêu Năng Lượng & Khoáng Xương) Gợi ý tự động
Lịch Tuần (Kéo thả để đổi thứ tự):
Kế Hoạch Lối Sống, Vận Động Thể Lực & Phác Đồ Bổ Sung Vi Chất Gợi ý tự động
Hệ Thống 4 Biểu Đồ Tương Tác Dinh Dưỡng & Khẩu Phần (Đa Chiều)
Đồng bộ tự động thời gian thực với Nhân trắc, Mục tiêu 5 Tầng, Nhật ký 24H & Thực đơn tuần
1. Phân Bố Năng Lượng 5 Bữa Trong Ngày (kcal) Thực tế vs Chuẩn
2. Vi Chất Thiết Yếu & Khoáng Xương (Ca, Fe, Zn, VitC, VitD) Thực tế vs RDA
3. Radar Đối Soát GAP % Đạt Chuẩn Khuyến Nghị 7 Trục Dinh Dưỡng
4. Cơ Cấu Đa Lượng P : L : G (% Năng Lượng) Mục tiêu cân đối
Xuất Báo Cáo & In Phiếu Tư Vấn Dinh Dưỡng A4
Lời Dặn Dò Của Bác Sĩ & Lịch Hẹn Tái Khám (Đồng Bộ Bản In Real-time) Chuẩn thích ứng
XEM TRƯỚC HỒ SƠ TƯ VẤN DINH DƯỠNG NHI KHOA CHUẨN 2 TRANG A4:
Bách Khoa Dinh Dưỡng & Dược Lý Ẩm Thực (526 Thực Phẩm) Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia
Chế độ Tiêu Chuẩn
Hướng dẫn tra cứu: Nhấp vào bất kỳ món ăn nào ở danh sách bên trái để xem bảng phân tích chi tiết 15+ vi chất, khoáng xương, dược lý và nạp vào thực đơn.
Trợ Lý Y Khoa AI & Tư Vấn Dinh Dưỡng Toàn Diện Gemini Dual-Key AI / Local KB
Đã chọn từ 526 TP / Món 3 miền hoặc tự nhập món mới
Áp dụng cho mọi lứa tuổi & mọi tình trạng sức khỏe
Chủ đề tư vấn nhanh cho Bác sĩ & Gia đình: 60 Chủ đề Lâm sàng
Click thẻ để nạp nhanh
🍼 Non tháng & SGA (<37T) 🍼 Nhũ nhi 0-6T (Bú mẹ) 🥣 Ăn dặm 6-8T (Tập ăn) 🥑 Ăn dặm 9-12T & BLW 🧒 Chập chững (1-3T) 👦 Mẫu giáo (3-5T) 🎒 Học đường (6-11T) 🌱 Tiền dậy thì (9-11T) 🏃 Dậy thì bứt phá (12-18T) ⚽ Thể thao & Tăng cơ 🧑 Người lớn (19-50T) 🤰 Phụ nữ mang thai 🤱 Mẹ cho con bú 👵 Người cao tuổi (>50T)
📉 SDD nhẹ cân (W/A) 📏 SDD thấp còi (H/A) ⚠️ SDD gầy còm (W/H) 🚨 SDD cấp nặng (SAM/MAM) ⚖️ Thừa cân & Béo phì 📈 Tăng trưởng bắt kịp 🧬 Chậm tăng trưởng CDGP
⚡ Dậy thì sớm (CPP/PPP) 💉 Tiêm rhGH & GHD 🩸 Kháng Insulin & Gai đen 💉 Đái tháo đường Type 1 🩺 Đái tháo đường Type 2 🧬 Hội chứng Turner (45,X) 🍽️ Prader-Willi (PWS) 🧬 Noonan & Gen SHOX 🦋 Suy giáp & L-T4 🧂 Tăng sản thượng thận CAH 🫀 Mỡ máu & Tim mạch
🥛 Dị ứng sữa bò (CMA) 🍼 Bất dung nạp Lactose 🌾 Celiac & Gluten-Free 👶 Trào ngược GERD nhi 🚽 Táo bón chức năng 💧 Tiêu chảy & Kém hấp thu 🫁 Viêm ruột IBD nhi 🧪 Hội chứng ruột ngắn SBS
🩸 Thiếu máu thiếu sắt (IDA) 🦴 Còi xương thiếu Vit D 🧪 Còi xương hạ Phốt pho XLH 🦪 Thiếu Kẽm & Chậm lớn 🥕 Thiếu Vitamin A ⚡ Hạ Canxi & Tetany 🧬 Thiếu Vitamin B12 🥦 Ăn chay / Thuần chay 🥑 Ketogenic (Động kinh) 🧠 Tự kỷ / ADHD (GFCF)
💊 Levothyroxine (L-T4) 💊 Kháng sinh Quinolone/Tetra 💊 Liệu pháp Corticoid dài ngày 💉 rhGH tiêm buổi tối 💉 Thuốc ức chế GnRHa 💊 Metformin & B12 💊 Thuốc chống động kinh 💊 Statin & Tránh bưởi chùm 💊 Thuốc lợi tiểu & Kali 💊 Thuốc NSAID & Bữa ăn
Bác sĩ Chuyên gia Dinh Dưỡng & Dược Lý Thực Phẩm Toàn Diện:
Xin chào! Tôi là Trợ lý Y khoa Nexus Medical AI. Tôi sẵn sàng tư vấn toàn diện cho mọi lứa tuổi (trẻ sơ sinh, dậy thì, trưởng thành, thai kỳ, người cao tuổi, vận động viên) và mọi bệnh lý/tình huống đời sống. Hãy chọn một món ăn ở cột bên trái hoặc bấm vào các chủ đề trên để bắt đầu!